400 từ vựng cần biết để thi TOEFL (1-10)

Mỗi ngày bạn hãy dành ra 10 phút để học 10 từ, sau hơn 1 tháng bạn sẽ thuộc 400 từ quan trọng nhất thường được sử dụng trong kỳ thi TOEFL.

Adjacent /ə’dʤeisənt/ (a) gần kề, kế liền, sát ngay
Adjust /əˈdʒʌst/ (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh, quyết định
Adolescent /,ædou’lesns/ (a) trẻ, đang tuổi thanh niên (n) thanh thiếu niên
Advent /´ædvent/ (n) sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng).
Adversely /ædˈvɜrsli, ˈædvɜrsli/ (phó từ) bất lợi
Advocate /´ædvəkeit/ (n) luật sư, thầy cãi, người ủng hộ; (v) biện hộ, bào chữa, ủng hộ
Affection /ʌ.fɛk.ʃən/ (n) cảm giác ưa thích, yêu mến, bệnh tật hoặc tình trạng bệnh tật
Affluence /´æfluəns/ (n) sự giàu có, sự sung túc
Aggravate /´ægrə¸veit/ (v) làm trầm trọng thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức
Aggregate /’ægrigit/ (a) kết hợp lại, gộp chung, (n) toàn thể, tổng số;(v) tập hợp lại, kết hợp lại