400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (91-100)

Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp 10 từ trong danh sách 400 từ nhé. Để nghe các từ, bạn click vào nút play trong audio bên dưới.

 

Constraint /kən’streint/ (n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự đè nén, sự kiềm chế
VD: Their decision to abandon the trip was made because of financial constraints…

Contamination /kən¸tæmi´neiʃən/ (n) sự làm bẩn, (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện…) thành một
VD: The contamination of the sea around Capri may be just the beginning.

Contest /kən´test/ (n) cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; (v) tranh cãi, tranh luận
VD: Few contests in the recent history of British boxing have been as thrilling.

Context /’kɒntekst/ (n) văn cảnh; ngữ cảnh
VD: We are doing this work in the context of reforms in the economic, social and cultural spheres.

Contrary /’kontrәri/ (a) đối lập về bản chất, khuynh hướng hoặc chiều hướng; (n) sự trái lại; điều trái ngược; (giới từ) trái với, trái ngược với
VD: Several of those present, including Weinberger, had contrary information.

Convey /kən’vei/ (v) chở, chuyên chở, vận chuyển
VD: He also conveyed his views and the views of the bureaucracy.

Convict /’kɔnvikt/ (n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội
VD: There was insufficient evidence to convict him.

Core /kɔ:/ (n) lõi, điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; (v) lấy lõi ra, lấy nhân ra
VD: The core of the city is a series of ancient squares.

Corrode /kəˈroʊd/ (v) gặm mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng));mòn dần, ruỗng ra
VD: Acid rain destroys trees and corrodes buildings.

Counter /ˈkaʊntər/ (n) quầy hàng, máy đếm; (phó từ) ngược lại;(v)chống lại
VD: …those fellows we see working behind the counter at our local video rental store.