400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (81-90)

Mỗi ngày bạn hãy dành ra 10 phút học 10 từ.

Component /kəm’pounənt/ (a) hợp thành, cấu thành; (n) thành phần, phần hợp thành
Compress /v. kəmˈprɛs ; n. ˈkɒmprɛs/ (n) (y học) gạc; (v) ép, nén; đè,(nghĩa bóng) làm cô đọng lại (ý nghĩ, lời nói…)
Concentrated /´kɔnsən¸treitid/ (a) tập trung; tăng cường; (hoá học) cô đặc
Condemn /kən’dem/ (v)xử phạt, (nghĩa bóng) bắt buộc
Confide /kәn’faid/ (v) kể (một bí mật) cho ai nghe
Conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) sự xung đột; cuộc xung đột; (v) đối lập; trái ngược; mâu thuẫn
Connotation /ˌkɒnəˈteɪʃən/ (n) nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ)
Conquest /´kɔηkwest/ (n) sự xâm chiếm, sự chinh phục
Consciously / ‘kɔnʃəsli/ (phó từ) có ý thức, có chủ ý
Consequence /’kɔnsikwəns/ (n) hậu quả, kết quả; tầm quan trọng, tính trọng đại