400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (71-80)

Mỗi ngày bạn hãy dành ra 10 phút học 10 từ nhé
Coerce /kou´ə:s/ (v) buộc, ép, ép buộc
Cohesion /kou´hi:ʒən/ (n) sự dính liền, sự cố kết, (vật lý) lực cố kết
Coincide /,kouin’said/ (v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với, (về hai hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp, đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác
Collapse /kә’lӕps/ (v) suy sụp, sụp đổ; (n) sự đổ nát
Collide /kə’laid/ (v) va nhau, đụng nhau, va chạm; xung đột
Combustion /kəm’bʌstʃn/ (n) sự đốt cháy; sự cháy
Commodity /kə’mɔditi/ (n)vật mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi
Compensate /’kɔmpenseit/ (v) đền bù, bồi thường
Complex /’kɔmleks/ (a) phức tạp, rắc rối; (n) nỗi lo sợ ám ảnh
Complication /,kɔmpli’keiʃn/ (n) sự phức tạp, sự rắc rối;(y học) biến chứng