400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (61-70)

Mỗi ngày bạn hãy dành ra 10 phút học 10 từ nhé

Cast /kɑ:st/ (n) sự cầu may, tầm xa, cái vứt bỏ đi, mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc, sự cộng lại, (sân khấu) sự phân phối các vai diễn, bảng phân phối các vai diễn, bố cục. (v) Quăng, đánh gục, đúc, nhìn.
Catastrophic /¸kætə´strɔfik/ (a) thảm khốc, thê thảm.
Cause /kɔ:z/ (n) nguyên nhân; (v) gây ra.
Cease /si:s/ (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
Certifiable /´sə:ti¸faiəbl/ (a) có thể chứng nhận
Charismatic /¸kæriz´mætik/ (a) có uy tín, có sức lôi cuốn quần chúng.
Chronologically /,krɔnə’lɔdʒikəli/ ( phó từ) theo niên đại, theo thứ tự thời gian
Circulate /’sə:kjuleit/ (v)lưu hành, truyền, luân chuyển, tuần hoàn.
Civil /’sivl/ (a) thuộc hoặc liên quan đến các công dân của một nước, thuộc hoặc liên quan đến thường dân.
Clique /klik/(n) bọn, phường, tụi, bè lũ
Coalition /¸kouə´liʃən/ (n) sự liên kết; sự liên hiệp; sự liên minh