400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (51-60)

Berate /bɪreɪt/ (v) mắng mỏ, nhiếc móc
Biased /´baiəst/ (a) chệch, không đối xứng; (n) độ xiên, đường chéo; xu hướng; thế hiệu dịch;
Bitterly /’bitəli/ (phó từ) cay đắng, chua chát
Bond /bɔnd/ (n) hợp đồng; mối ràng buộc, trạng thái gắn chặt; trái phiếu; sự tù tội, sự liên kết; (v) gửi (hàng) vào kho, (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)
Bulk /bʌlk/ (n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu
Burden /’bə:dn/ (n) gánh nặng, trọng tải; món chi tiêu bắt buộc; đoạn điệp (bài bát); chủ đề; (v) chất nặng lên; (pháp lý) trách nhiệm dẫn chứng
Bureaucratic /,bjuərə’krætik/ (a) có liên quan đến bộ máy quan liêu hoặc những người quan liêu
Candidate /’kændideit/ (n) người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên); người dự thi; thí sinh
Capricious /kə’pri∫əs/ (a) thất thường, đồng bóng
Cartel /ka:´tel/ (n) sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm (chính trị)); sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh…); việc trao đổi tù binh; sự thách đấu gươm