400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (31-40)

Anomaly /ə´nɔməli/ (n) sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường,(thiên văn học) khoảng cách gần nhất
Anticipate /æn’tisipeit/ (v) đoán trước; lường trước; giải quyết việc gì trước
Antipathy /æn´tipəθi/ (n) ác cảm
Apex /´eipeks/ (n) đỉnh, ngọn, chỏm, (thiên văn học) điểm apec
Apprehend /,æpri’hend/ (v) bắt, tóm, nắm lấy; hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ; sợ, e sợ
Arbitrary /´a:bitrəri/ (a) chuyên quyền, độc đoán; tùy tiện; tùy hứng;(toán học) bất kỳ; tuỳ ý
Arrogantly /’ærəgəntli/ ( phó từ ) kiêu căng, ngạo mạn
Artillery /ɑ:’tiləri/ (n) (quân sự) pháo;pháo binh; khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo
Ascertain /¸æsə´tein/ (v) biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
Assail /ə´seil/ (v) tấn công, dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi…); lao vào, bắt tay vào làm