400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (21-30)

Agnostic /æg´nɔstik/ (a) (thuộc) thuyết bất khả tri/thuyết không thể biết; (n) người theo thuyết bất khả tri
Allegiance /ə´li:dʒəns/ (n) lòng trung thành
Allocate /’æləkeit/ (v) chỉ định; dùng, cấp cho (ai cái gì), phân phối, chia phần, định rõ vị trí
Amateurish /´æmətʃuəriʃ/ (a) tài tử, nghiệp dư, không chuyên, không lành nghề, không thành thạo
Ambiguous /æm´bigjuəs/ (a) có nhiều hơn một nghĩa có thể hiểu; lưỡng nghĩa; mơ hồ, nhập nhằng
Amend /ə’mend/ (v) cải thiện, cải tạo (đất), sửa đổi, bổ sung; cải tà quy chánh, bình phục
Ancestral /æn´sestrəl/ (a) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại
Anesthesia /ˌænəsˈθiʒə/ (n) trạng thái mất cảm giác (đau, nóng, lạnh…); sự mê; sự tê
Animism /´ænimizəm/ (n) (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật)
Annex /ə´neks/ (v) phụ thêm, sáp nhập;(n) phần thêm vào; phụ chương, phụ lục, nhà phụ