400 TỪ VỰNG CẦN BIẾT ĐỂ THI TOEFL (11-20)

Hôm nay, bạn sẽ học 10 từ tiếp theo tiếp nhé. Mỗi ngày bạn nên dành ra 10 phút để học 10 từ. Sau hơn 1 tháng bạn sẽ thuộc 400 từ quan trọng nhất để thi tốt TOEFL.

Adjacent (a) gần kề, kế liền, sát ngay
Adjust (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh, quyết định
Adolescent (a) trẻ, đang tuổi thanh niên (n) thanh thiếu niên
Advent (n) sự đến, sự tới (của một sự việc gì quan trọng).
Adversely (phó từ) bất lợi
Advocate (n) luật sư, thầy cãi, người ủng hộ; (v) biện hộ, bào chữa, ủng hộ
Affection (n) cảm giác ưa thích, yêu mến, bệnh tật hoặc tình trạng bệnh tật
Affluence (n) sự giàu có, sự sung túc
Aggravate (v) làm trầm trọng thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức
Aggregate (a) kết hợp lại, gộp chung, (n) toàn thể, tổng số;(v) tập hợp lại, kết hợp lại